nương cậy

Học thuật
Thân thiện
nương cậy

Một người con gái nương cậy vào sự giúp đỡ của gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhờ vả, dựa dẫm vào sự giúp đỡ của người khác: Hành động trông cậy, tin tưởng tìm kiếm sự hỗ trợ, che chở từ một người hay một thế lực nào đó, thường bản thân không đủ khả năng tự lập hoặc gặp khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cơn hoạn nạn, anh ấy chỉ biết nương cậy vào bạn . (Khi gặp hoạn nạn, anh ấy chỉ còn biết trông cậy vào sự giúp đỡ của bạn .)
    • Đứa trẻ mồ côi nương cậy người hết lòng thương yêu. (Đứa trẻ mồ côi dựa dẫm, nhờ vả vào người luôn hết lòng thương yêu .)
    • Không thể một mình đương đầu, ấy đành phải nương cậy sức mạnh của tập thể. (Không thể tự mình đối mặt, ấy đành phải trông cậy vào sức mạnh của tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nương cậy nhau": cùng dựa dẫm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.

    • Sống trên đời, con người thường phải biết nương cậy nhau. (Sống trên đời, con người thường phải biết dựa vào giúp đỡ lẫn nhau.)
  • "chỗ nương cậy": nơi hoặc người có thể tin tưởng để nhờ vả, dựa dẫm.

    • Giờ đây, đã mất đi chỗ nương cậy duy nhất. (Bây giờ, đã mất đi nơi nương tựa, nhờ vả duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Nương nhờ (động từ): sống dựa vào, nhờ sự cưu mang, giúp đỡ của người khác.

    • phải đi nương nhờ nhà họ hàngquê. ( phải đến sống nhờ vào gia đình họ hàngquê.)
  • Nương tựa (động từ): dựa vào để được che chở, hỗ trợ, thường mang sắc thái tình cảm, tinh thần.

    • Tâm hồn cô đơn cần một điểm nương tựa. (Tâm hồn cô đơn cần một điểm để dựa vào về mặt tinh thần.)
  • Trông cậy (động từ): trông mong, hi vọng dựa vào.

    • Cả gia đình trông cậy vào thu nhập của anh ấy. (Cả gia đình đều dựa dẫm, trông mong vào thu nhập của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhờ vả: xin sự giúp đỡ của người khác.
  • Dựa dẫm: ỷ lại, phụ thuộc hoàn toàn vào người khác (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn "nương cậy").
  • Cậy nhờ: tin tưởng nhờ cậy (cách nói trang trọng, cổ).
Từ trái nghĩa
  • Tự lực: tự mình làm, không dựa vào ai.
  • Độc lập: không phụ thuộc, không nhờ vả người khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nương cậy như bèo dạt mây trôi": Thành ngữ cảnh phải nương nhờ, sống phụ thuộc vào kẻ khác một cách bấp bênh, không ổn định, như cánh bèo trôi dạt.
    • Sau khi cha mẹ mất, cuộc sống của như "nương cậy như bèo dạt mây trôi".
nương cậy

Một người con gái nương cậy vào sự giúp đỡ của gia đình.

  1. Cg. Nương nhờ, nương tựa. Nhờ vả.